Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) cung cấp nhiều chương trình giáo dục thỏa mãn nhu cầu người học, đáp ứng thị trường lao động và xu hướng hội nhập toàn cầu. Trong đó, TDTU có 51 ngành đào tạo bậc đại học, 18 ngành đào tạo bậc thạc sĩ, 9 ngành đào tạo bậc tiến sĩ và 21 ngành tiến sĩ Sanwich.
51 ngành đại học
| STT | Chuyên ngành | STT | Chuyên ngành |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 26 | Kỹ thuật phần mềm |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27 | Hệ thống thông tin (Mới) |
| 3 | Du lịch (CN: Quản lý du lịch) | 28 | Kỹ thuật điện |
| 4 | Du lịch (CN: Hướng dẫn du lịch) | 29 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
| 5 | Xã hội học | 30 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) |
| 6 | Công tác xã hội | 31 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| 7 | Quan hệ quốc tế (Mới) | 32 | Kỹ thuật cơ điện tử |
| 8 | Quản trị kinh doanh (CN: Quản trị nhà hàng - khách sạn) | 33 | Kỹ thuật xây dựng |
| 9 | Quản trị kinh doanh (CN: Quản trị chuỗi cung ứng) | 34 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| 10 | Quản trị nhân lực | 35 | Quản lý xây dựng |
| 11 | Marketing | 36 | Kiến trúc |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 37 | Kiến trúc đô thị (Mới) |
| 13 | Quan hệ lao động (CN Quản lý quan hệ lao động, CN Hành vi tổ chức) | 38 | Quy hoạch vùng và đô thị |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 39 | Thiết kế nội thất |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng (CN Tài chính quốc tế) | 40 | Thiết kế đồ họa |
| 16 | Công nghệ tài chính (Mới) | 41 | Thiết kế thời trang |
| 17 | Kế toán | 42 | Nghệ thuật số (CN Thiết kế truyền thông số) (Mới) |
| 18 | Kiểm toán (CN Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | 43 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) |
| 19 | Luật | 44 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) |
| 20 | Dược học | 45 | Quản lý thể dục thể thao (CN truyền thông và tiếp thị thể thao) (Mới) |
| 21 | Khoa học y sinh (Mới) | 46 | Bảo hộ lao động |
| 22 | Công nghệ sinh học | 47 | Khoa học môi trường |
| 23 | Kỹ thuật hóa học | 48 | Kỹ thuật môi trường (CN Môi trường và Phát triển bền vững) (Mới) |
| 24 | Khoa học máy tính | 49 | Toán ứng dụng |
| 25 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 50 | Thống kê |
| 51 | Khoa học dữ liệu |
18 ngành thạc sĩ
| STT | Chuyên ngành | STT | Chuyên ngành |
| 1 | Mỹ thuật ứng dụng | 10 | Kỹ thuật viễn thông |
| 2 | Xã hội học | 11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 12 | Kỹ thuật hoá học |
| 4 | Tài chính ngân hàng | 13 | Kỹ thuật môi trường |
| 5 | Kế toán | 14 | Kỹ thuật xây dựng |
| 6 | Luật kinh tế | 15 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| 7 | Toán ứng dụng | 16 | Quản lý thể dục thể thao |
| 8 | Khoa học máy tính | 17 | Bảo hộ lao động |
| 9 | Kỹ thuật điện | 18 | Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh |
9 ngành tiến sĩ
| STT | Chuyên ngành | STT | Chuyên ngành |
| 1 | Khoa học tính toán | 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| 2 | Khoa học máy tính | 7 | Tài chính - Ngân hàng |
| 3 | Kỹ thuật điện | 8 | Toán ứng dụng |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng | 9 | Xã hội học |
| 5 | Quản trị kinh doanh |
21 ngành tiến sĩ Sanwich
| 1 | Khoa học máy tính | 12 | Quản trị và kinh tế |
| 2 | Công nghệ viễn thông | 13 | Tài chính |
| 3 | Toán tính và toán ứng dụng | 14 | Tin học và điều khiển tự động |
| 4 | Máy và thiết bị điện | 15 | Tin học kỹ thuật |
| 5 | Năng lượng điện | 16 | Hóa Sinh |
| 6 | Điện tử | 17 | Vi sinh học |
| 7 | Điều khiển học kỹ thuật | 18 | Công nghệ sinh học |
| 8 | Lý thuyết kết cấu | 19 | Hóa và phân tích thực phẩm |
| 9 | Địa kỹ thuật | 20 | Công nghệ thực phẩm |
| 10 | Xây dựng và kỹ thuật đô thị | 21 | Hóa và công nghệ môi trường |
| 11 | Phòng cháy chữa cháy và an toàn công nghiệp |
Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
Viện Hợp tác, Nghiên cứu và Đào tạo quốc tế (INCRETI), Đại học Tôn Đức Thắng
19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh;
Điện thoại: 028 37 755053 - Email: increti@tdtu.edu.vn



